Giá phế liệu inox, đồng, nhôm, sắt hôm nay
Giá tham khảo tại TP.HCM, cập nhật ngày 19/10/2026. Giá thực tế phụ thuộc mác, độ sạch và khối lượng.
| Loại phế liệu | Giá (đ/kg) |
|---|---|
| Phế liệu inox | |
| Inox 316 | 55.000 – 85.000 |
| Inox 304 | 30.000 – 55.000 |
| Inox 201 | 15.000 – 25.000 |
| Inox 430 | 11.000 – 20.000 |
| Phế liệu đồng | |
| Dây cáp đồng | 320.000 – 380.000 |
| Đồng đỏ | 310.000 – 360.000 |
| Đồng vàng | 210.000 – 280.000 |
| Phế liệu nhôm | |
| Nhôm đặc, nhôm thanh | 60.000 – 100.000 |
| Nhôm dẻo | 35.000 – 60.000 |
| Sắt thép phế liệu | |
| Sắt đặc | 12.000 – 20.000 |
| Sắt vụn | 8.000 – 16.000 |
Lưu ý về bảng giá
- Giá trên là giá tham khảo thị trường, đơn vị đồng/kg.
- Hàng sạch, đúng mác, số lượng lớn được giá cao hơn bảng.
- Giá thay đổi theo thị trường kim loại thế giới.
Đọc thêm: 4 yếu tố quyết định giá inox phế liệu và kinh nghiệm bán inox phế liệu được giá cao.
